| bị động | tt. Thụ-động, tình-trạng người bị một động-lực khác sai-khiến, không tự-ý xoay-xở được: ở thế bị-động, tình-trạng bị-động. |
| bị động | - đgt, tt. Để cho tình thế lôi cuốn mà không biết cách phản ứng lại: Tránh khỏi bị động, thiếu sót và sai lầm (HCM). |
| bị động | tt. Buộc phải hoạt động khi chưa chuẩn bị gì, không dự tính trước, thường theo sự chi phối của tình thế hoặc của đối phương: thế bị động o đối phó một cách bị động. |
| bị động | đgt, tt Để cho tình thế lôi cuốn mà không biết cách phản ứng lại: Tránh khỏi bị động, thiếu sót và sai lầm (HCM). |
| bị động | tt. Tác-động, hành-động do các sức khác xui khiến, trái với tự-động. Xt. Thụ-động. |
| bị động | t. Để cho tình thế lôi cuốn mà không biết cách phản ứng lại: Người cách mạng mà bị động thì chỉ theo đuôi quần chúng. |
| Lòng tự ái của Huyền Khê không bị động chạm. |
| Anh bảo : Phải ráng khắc phục hầm hố sao chớ để như vậy thì bị động quá... Anh Ba Rèn nói : Hang Hòn là chỗ cố thủ rất ngon. |
| Tiếng rền rĩ của họ bị động cơ ầm ầm lất ái đi không còn nghe thấy nữa. |
| Nhưng Nguyễn Tuân không ở vào cái thế bị động đó , bởi ông có một nghề lạ , là nghề viết văn , viết báo. |
| Cái sự chủ động trong bị động này ở Tô Hoài đã thành một thứ bản lĩnh thường trực. |
| Quản nhọn nói lập bập như bị động kinh. |
* Từ tham khảo:
- bị gạo có đầy, gậy tầy mới chắc
- bị gậy
- bị sị
- bị thịt
- bị thương
- bị trị