| bêu rếu | Nh. Bêu riếu. |
| Giới trẻ thường làm quá khi yêu , chia tay là đưa nhau lên mạng xã hội bbêu rếu, đổ lỗi. |
| Không chỉ có vậy , Quan Chi Lâm còn bị Vương Quốc Tinh bbêu rếu, sỉ nhục trước công chúng. |
| Đánh giá về hình thức xử phạt , vị chuyên gia tâm lý này cho rằng , trẻ chia sẻ bức xúc với nhau thông qua một nhóm kín , không công khai , không bbêu rếuai , chưa gây ra hậu quả nào nên việc xử phạt như trên là rất nặng. |
| Mẹ tôi nói nội không còn mắng mỏ , dựng chuyện bbêu rếumẹ nữa. |
| Thời thơ ấu đi học đứa nào trót dại mặc áo ngược coi như bị bbêu rếuđến tám kiếp không thể tái sinh. |
| Đi đâu , ngồi với ai mẹ cô cũng bbêu rếucon gái tôi chửa hoang , không chồng mà chưa rồi câu chuyện vẽ ra sao mà khiếp thế. |
* Từ tham khảo:
- bêu riếu
- bêu xấu
- bều bệu
- bệu
- bệu bạo
- bệu bạo