| bệt | dt. Vệt, dấu to mà dài: Một bệt bùn, một bệt mực. |
| bệt | trt. Bẹp, sát xuống: Ngồi bệt, lún bệt. |
| bệt | - 1 (ph.). x. bết1. - 2 p. (Ngồi hoặc nằm) sát xuống đất, xuống sàn, không kê lót gì ở dưới. Ngồi bệt xuống bãi cỏ. |
| bệt | Nh. Bẹt3 (ng. 2). |
| bệt | (bête) tt. Ngu, đần ngốc nghếch: Người đâu mà bệt thế. |
| bệt | pht. (Ngồi, nằm) sát xuống đất, xuống sàn, không kê lót gì: ngồi bệt xuống đất o nằm bệt giữa sàn nhà. |
| bệt | tt (Pháp: bête) Tồi quá; Hèn quá (thtục): Thằng học trò bệt quá; Không dám cãi lại là bệt. |
| bệt | dt. Ngồi sát xuống: sát xuống: Ngồi bẹp xuống đất. |
| bệt | ph. Sát ngay mặt đất: Ngồi bệt xuống cỏ. |
| bệt | Sát xuống: Ngồi bệt xuống đất, bánh xe bệt xuống bùn. |
| Loan toan đứng dậy đi ra chỗ khác thì Tuất đã ngồi bệt xuống chiếu cúi đầu lễ. |
| Lãng ngồi bệt trên liếp tre , hai tay bấu chặt lấy hai mạn đò. |
| Ông khuỵu xuống , trước mắt mái nhà biến thành một bệt khói điên đảo quay cuồng ! * * * Hai Nhiều bận đi truy tầm những kẻ dám tháo gỡ mấy khuôn cửa quí của mình nên dành cho vợ cái quyền tự do lựa chọn một căn nhà để ở. |
| Anh ngần ngại nhìn nền đất ẩm nhơm nhớp trước khi ngồi bệt xuống , dựa lưng vào tường. |
| Tôi lê gót suốt con đường mòn Con đường mòn như chính cuộc đời tôi đang mòn mỏi đi đây Tôi ngồi bệt xuống bờ sông , con sông cạn đang rúc nước. |
| Tôi lê gót suốt con đường mòn Con đường mòn như chính cuộc đời tôi đang mòn mỏi đi đây – Tôi ngồi bệt xuống bờ sông , con sông cạn đang rút nước. |
* Từ tham khảo:
- bệt xà-lù
- bêu
- bêu diếu
- bêu nắng
- bêu rếu
- bêu riếu