Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
bêu nắng
đgt.
Phơi đầu trần dưới nắng trong thời gian khá dài:
suốt ngày bêu nắng
o
Đừng bêu nắng nữa
con nhé!
Nguồn tham chiếu: Đại Từ điển Tiếng Việt
bêu nắng
đgt
Như Bêu đầu2
: Cả ngày bêu nắng, tối về lên cơn sốt.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Nguyễn Lân
bêu nắng
đg. Nói trẻ con chơi lâu ngoài nắng không có gì che đầu.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Việt Tân
* Từ tham khảo:
-
bêu rếu
-
bêu riếu
-
bêu xấu
-
bều bệu
-
bệu
-
bệu bạo
* Tham khảo ngữ cảnh
Chúng chen nhau ngồi trước hai giỏ rắn , mặt mày nhem nhuốc , đỏ lơ đỏ lửng vì
bêu nắng
, vì mồ hôi và bụi bặm.
Người chị võ hẳn đi , đứa con cũng đen rạc vì
bêu nắng
với mẹ.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
bêu nắng
* Từ tham khảo:
- bêu rếu
- bêu riếu
- bêu xấu
- bều bệu
- bệu
- bệu bạo