| bèo cái | dt. (thực) Loại bèo nhiều tai, không cuống, mềm dịu, mặt dưới có sọc và lông, được dùng trị bệnh trĩ và nhiều bệnh ngoài da; cũng được làm phân bón cây vì có nhiều potassium (Pislia Stratistes). |
| bèo cái | dt. Bèo được thả ở khắp hồ ao nước ta để làm thức ăn cho lợn, mọc nổi trên mặt nước, không có thân, lá hình trứng mọc từ rễ, mặt trên nhẵn, mặt dưới có lông mịn, dân gian dùng để rửa mụn nhọt, hoặc sắc thành nước uống để chữa mụn nhọt, mẩn ngứa, ho, hen suyễn, lợi tiểu; còn gọi là bèo ván, bèo tai tượng, bèo tía. |
| bèo cái | dt (thực) Thứ bèo lá hình quạt bằng đầu ngón chân cái, thường dùng cho lợn ăn: Vớt bèo cái về nuôi lợn. |
| bèo cái | d. Thứ bèo lá hình quạt bằng đầu ngón chân cái, thường dùng cho lợn ăn. |
| Củ sắn dây một miếng to bằng hai bao diêm (gọt vỏ thái mỏng) , cánh bbèo cáilấy độ năm cây (vặt bỏ rễ) , kinh giới 10 ngọn (khô hoặc tươi , nếu có hoa càng tốt). |
* Từ tham khảo:
- bèocám
- bèo dạt hoa trôi
- bèo dạt mây trôi
- bèo dâu
- bèo đất
- bèo hoa dâu