| bệnh nhân | dt. Người bệnh, đang đau yếu. |
| bệnh nhân | dt. Người đau ốm đang điều trị: chăm sóc bệnh nhân o phát thuốc cho bệnh nhân o thăm bệnh nhân. |
| bệnh nhân | dt (H. nhân: người) Người ốm trong quan hệ với thầy thuốc và bệnh viện: Cô y tá cho bệnh nhân uống thuốc. |
| bệnh nhân | dt. Người mắc bịnh. |
| bệnh nhân | d. Người ốm trong quan hệ với thầy thuốc và bệnh viện. |
| bệnh nhân | Người mắc bệnh. |
| Mỗi lần đến thăm bệnh nhân , ông ta dặn nàng cặn kẽ là chớ dùng thuốc tây vì lý do thuốc tây ‘nóng lắm’ , chỉ hợp cho cho người tây có máu hàn và ở xứ lạnh chứ không thể dùng để chữa cho người An Nam có máu nhiệt và ở xứ nóng được. |
| Chính trong lòng ông ta cũng sung sướng không khác gì bệnh nhân của mình. |
| Văn phải cắt nghĩa : Khán hộ thường là phái nữ , là những cô làm việc dưới quyền bác sĩ chuyên trông trông nom bệnh nhân. |
Sao lại dùng đàn bà con gái mà trông nom đàn ông ? Chị rõ lẩn thẩn ! Khán hộ hầu hết thường là con gái ! Nếu nói về lý do thì đàn bà con gái bao giờ cũng tỉ mỉ hơn đàn ông nên trông nom bệnh nhân hũu hiệu hơn. |
| Ông hỏi bác sĩ về bệnh tình của Sài xem có biểu hiện gì của bệnh tâm thần ! Bác sĩ cho ông biết bệnh nhân chỉ bị suy nhược cơ thể và sốt cao do viêm phổi sơ nhiễm. |
| Nhưng cô phản đối mấy ông bệnh nhân lớn tuổi ở ban hậu cần và quân khí ngồi bàn nhau về vấn đề không có tình bạn lâu dài , không có anh em , chú cháu kết nghĩa giữa con gái với con trai , nếu không có tình yêu ; đã và sẽ xảy ra hoặc lợi dụng lẫn nhau về một cái gì đó. |
* Từ tham khảo:
- bệnh nhi
- bệnh nhiệt thán
- bệnh niu-cát-xơn
- bệnh ôn
- bệnh phẩm
- bệnh phóng xạ