| bệnh phẩm | dt. Chất lấy trong cơ thể người bệnh để xét nghiệm: kết quả xét nghiệm bệnh phẩm. |
| bệnh phẩm | dt (H. phẩm: thứ này thứ khác) Chất lấy ra từ trong cơ thể của bệnh nhân để xét nghiệm: Xét bệnh phẩm biết được nguyên nhân của bệnh. |
| Sau khi ốc , cá chết , Phòng Kinh tế thị xã Ninh Hòa đã lấy mẫu bbệnh phẩmvà mẫu nước đi kiểm nghiệm , tìm nguyên nhân. |
| Sở Y tế Cao Bằng chỉ đạo Trung tâm Y tế Dự phòng và Chi cục an toàn vệ sinh thực phẩm phối hợp lấy mẫu bbệnh phẩmgửi tuyến Trung ương xét nghiệm , để tìm nguyên nhân sớm công bố cho người dân. |
| Ngay sau khi sự việc xảy ra , Chi cục Chăn nuôi và Thú y tỉnh Quảng Ngãi phối hợp với cơ quan liên quan tiến hành kiểm tra nguồn nước , lấy mẫu bbệnh phẩmtừ cá để xét nghiệm tìm nguyên nhân và xác định cá chết do vi khuẩn aeromonas spp gây ra. |
| Người bệnh có dấu hiệu sốt , đau họng và tới khám tại Bệnh viện đa khoa quận Liên Chiểu , sau đó được tiến hành cách ly và lấy mẫu bbệnh phẩm. |
| Đến ngày 21.7 , L. có dấu hiệu nhiễm bệnh , nhà trường thông báo cho Y tế dự phòng Q.Tân Bình đến trường lấy mẫu bbệnh phẩmcủa một số HS xét nghiệm thì kết quả L. dương tính cúm A/H1N1. |
| Ngay sau đó , nhiều mẫu bbệnh phẩmcủa những HS khác được đưa đi xét nghiệm , và đến hôm qua (23.7) có thêm một HS nữa dương tính lần 1 (đang làm thêm xét nghiệm lần 2). |
* Từ tham khảo:
- bệnh phóng xạ
- bệnh quỷ có thuốc tiên
- bệnh sắc
- bệnh sĩ
- bệnh sốt lở mồm long móng
- bệnh sốt vẹt