| bệnh sĩ | dt. Bệnh sĩ diện, thói sĩ diện: Mày lại mắc bệnh sĩ rồi. |
| bệnh sĩ | dt (sĩ: do sĩ diện) Từ dùng để chế người vì sĩ diện mà không nói ra khuyết điểm hoặc nhu cầu của mình: Thôi cậu ơi, đừng vì bệnh sĩ mà không dám nói ra. |
| Khốn nỗi , cái bệnh sĩ diện hão làm cho anh ta không dám thú nhận nghiêm túc với chính mình để nghiêm túc sửa đổi. |
| bệnh sĩ chết trước bệnh tim đấy mà. |
| Khốn nỗi , cái bệnh sĩ diện hão làm cho anh ta không dám thú nhận nghiêm túc với chính mình để nghiêm túc sửa đổi. |
| Người ta bảo bbệnh sĩchết trước bệnh tim. |
| Với những kẻ giả mạo giấy tờ , bằng cấp , biển số xe đầy rẫy ngoài kia , ít ra mẹ còn có thể chẩn đoán họ mắc bbệnh sĩ, họ muốn chạy theo hư danh , tham vọng hão huyền. |
* Từ tham khảo:
- bệnh sốt lở mồm long móng
- bệnh sốt vẹt
- bệnh suyễn lợn
- bệnh sử
- bệnh tăng như núi lở, bệnh đỡ như kéo tơ
- bệnh tằm