| bệnh lao | dt. Bệnh nhiễm trùng, do trực khuẩn Cốc(Koch) gây ra cho người và nhiều loài động vật (bò, dê, cừu bệnh chủ yếu ở đường hô hấp; lợn và gia cầm bệnh chủ yếu ở đường tiêu hoá), gây thiệt hại kinh tế lớn. |
| Chàng thốt nhớ đến Liên , người yêu của chàng đã chết vì bệnh lao ba năm trước. |
Những ý nghĩ loăng quăng ấy gợi Trương nhớ đến một câu về bệnh lao chàng đọc trong báo đã lâu lắm. |
Những người mắc bệnh lao hay yêu đời và tự nhiên có những lúc vui thích quá , vui một cách vô cớ , hình như cứ được sống là đủ vui rồi. |
| Từ khi tình nghi mắc bệnh lao , bỏ trường luật về nghỉ dưỡng bệnh , chàng không thấy mình buồn lắm , lúc nào chàng cũng hy vọng mình sẽ khỏi bệnh và chàng lại thấy mình náo nức muốn sống , yêu đời và vui vẻ. |
| Chàng mừng rằng Mỹ không biết mình nghỉ học vì tình nghi mắc bệnh lao , vả lại ngoài Hợp ra không ai biết cả , Chàng nghĩ thầm : Lát nữa phải dặn lại Hợp mới được. |
Chàng nhớ lại trước đã định dặn Hợp đừng cho ai biết mình đã mắc bệnh lao , nhưng lúc này thì không dám nói , vì nói tất Hợp sẽ sinh nghi. |
* Từ tham khảo:
- bệnh lí
- bệnh lí học
- bệnh lịch
- bệnh lúa von
- bệnh mạch
- bệnh mía rượu