| bệnh lí | dt. 1. Nguyên lí và quy luật chung của bệnh tật. 2. Bệnh lí học, nói tắt. |
| bệnh lí | dt (H. lí: sửa trị) Nguyên nhân và triệu chứng của bệnh: Nghiên cứu bệnh lí của bệnh nhân. tt Thuộc về nguyên nhân và triệu chứng của bệnh: Hiện tượng bệnh lí. |
| bệnh lí | d. Lí luận về căn nguyên và triệu chứng của các bệnh. |
| Theo cây bút John McKenna trên diễn đàn Medium.com , nỗi sợ hãi khi nhìn thấy pin của thiết bị di động chỉ còn 1% và bạn không đem theo cục sạc bên mình hoặc cảm giác lạnh sống lưng khi chợt nhớ ra mình đã bỏ quên điện thoại ở nhà mà đa số mọi người đều mắc phải là triệu chứng của một dạng bbệnh límang tên "nomophobia". |
| Sỏi thận là một bbệnh líphổ biến. |
| Có những thể bệnh rất rầm rộ về triệu chứng , cơ năng , thế nhưng có những thể bệnh rất âm thầm , tiến triển một cách mãn tính , do đó người bệnh không thể tự phát hiện ra bbệnh línày và thường phải thăm khám chuyên khoa , kết hợp với nhiều triệu chứng , dấu hiệu mới có thể chẩn đoán được. |
| Qua nhiều năm thực hiện thực công việc , các bác sĩ siêu âm sẽ phải đối diện với các bbệnh lívề cơ xương. |
| Với số lượng bệnh nhân nhiều như thế , bác sĩ không chỉ đối diện với bbệnh lícơ xương , mà còn bị Stress nặng vì công việc , sai sót chuyên môn cũng là điều không thể tránh khỏi. |
* Từ tham khảo:
- bệnh lí học
- bệnh lịch
- bệnh lúa von
- bệnh mạch
- bệnh mía rượu
- bệnh nạn