Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
bệnh nạn
Nh. Bệnh hoạn.
Nguồn tham chiếu: Đại Từ điển Tiếng Việt
* Từ tham khảo:
-
bệnh nào thuốc nấy
-
bệnh nghề nghiệp
-
bệnh ngoài miệng chui vào, vạ trong miệng trào ra
-
bệnh nhân
-
bệnh nhi
-
bệnh nhiệt thán
* Tham khảo ngữ cảnh
bệnh nạnsao kế Đô thuộc hành kim , đối với Tang đô Mộc , quý anh bị tổn hao và không như ý. Hạn gặp địa võng , tâm tình vướng bận , nhiều toan tính lo âu , khó giải quyết.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
bệnh nạn
* Từ tham khảo:
- bệnh nào thuốc nấy
- bệnh nghề nghiệp
- bệnh ngoài miệng chui vào, vạ trong miệng trào ra
- bệnh nhân
- bệnh nhi
- bệnh nhiệt thán