| bệnh chứng | dt. Triệu-chứng căn-bệnh. |
| bệnh chứng | dt. Triệu chứng của bệnh. |
| bệnh chứng | dt (H. chứng: trạng thái của bệnh) Dấu hiệu của bệnh đã tỏ rõ: Sau khi xét bệnh chứng, bác sĩ đã kê đơn. |
| bệnh chứng | dt. Cách phát khởi của bịnh. |
| bệnh chứng | d. Triệu chứng của bệnh. |
| Thể chất mạnh hay yếu , bbệnh chứnghàn hay táo của bệnh nhân đều thể hiện qua lưỡi. |
* Từ tham khảo:
- bệnh cơ
- bệnh cửu tử nhất sinh
- bệnh dại
- bệnh dịch giao cấu
- bệnh do chuyển động
- bệnh do giảm áp