| bệnh dại | dt. Bệnh nhiễm trùng nguy hiểm chung cho người và nhiều loài vật, do một loại vi rút đặc hiệu gây ra, truyền sang người do bị chó dại cắn. |
| Sợ chú khỉ này bệnh dại , mấy người bạn tôi dọa anh chàng chạy té khói. |
| Sợ chú khỉ này bị bệnh dại , mấy người bạn tôi dọa anh chàng chạy té khói. |
| Có những người có khoái cực mà không thấy xuất tinh ra thường gặp trong trường hợp xuất tinh ngược hoặc gặp ở các bé trai thủ dâm trước lúc dậy thì khi các tuyến sinh dục chưa hoạt động , xuất tinh mà không có cảm giác khoái cực như trong những trường hợp mộng tinh , tinh dịch bị xuất ra lúc nam giới đang ngủ , trong những bệnh lý chấn thương tủy sống , trong bbệnh dạiCảm giác cực khoái là quá trình hưng phấn xảy ra ở vỏ não do và các trung tâm thần kinh trong não , quá trình này vừa bị kiểm soát bởi vỏ não và hệ thần kinh chủ động vừa bị kiểm soát bởi hệ thần kinh tự động , do đó nam giới có thể kìm chế hoặc cắt đứt sự sung sướng này ngay được bằng nhiều cách. |
| Theo chị , việc thả rông chó không chỉ gây ảnh hưởng giao thông mà tiềm ẩn nguy cơ tấn công người đi đường , lây truyền bbệnh dại. |
| UBND TP Hà Nội vừa ban hành kế hoạch về thực hiện chương trình quốc gia khống chế và tiến tới loại trừ bbệnh dạitrên địa bàn TP giai đoạn 2018 2021. |
| Theo chương kế hoạch đề ra , 100% UBND các cấp từ quận , huyện , thị xã đến xã , phường , thị trấn xây dựng và triển khai kế hoạch phòng chống dịch bbệnh dại, 100% các cơ quan quản lý chuyên ngành thú y tại các địa phương tổng hợp báo cáo bệnh dại đúng quy định. |
* Từ tham khảo:
- bệnh dịch giao cấu
- bệnh do chuyển động
- bệnh do giảm áp
- bệnh do rung
- bệnh do lên cao
- bệnh dòi