Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
bẹ sườn
dt.
Chiếc, lóng xương sườn:
gãy hai bẹ sườn.
Nguồn tham chiếu: Đại Từ điển Tiếng Việt
* Từ tham khảo:
-
béc-bê-rin
-
béc giê
-
béc-giê cộc
-
béc-giê Đức
-
béc-giê Pháp
-
béc-giê Xcốt
* Tham khảo ngữ cảnh
Dùng túi chườm ở vùng bụng và be
bẹ sườn
hải (hoặc dùng khăn nóng để chườm).
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
bẹ sườn
* Từ tham khảo:
- béc-bê-rin
- béc giê
- béc-giê cộc
- béc-giê Đức
- béc-giê Pháp
- béc-giê Xcốt