| béc giê | (berger) dt. Nòi (giống) chó to con, cao lớn, ngoại hình dữ tợn, nặng 50-100kg, mõm dài, tai vểnh, chân cao, nuôi để chăn súc vật, giữ nhà, kho tàng, tuần tra, canh gác. |
| béc giê | dt (Pháp: berger) Giống chó to, cao cẳng: Bọn kẻ trộm rất sợ mấy con béc-giê của công an. |
| Nó đã bắt đầu khởi động rồi kia ! Một thằng Tây từ trong đồn đi ra , có con chó béc giê to tướng theo sát bên chân. |
| Con chó béc giê sủa oang oang khi thấy một đám rều trôi qua ngang đồn. |
| Con chó béc giê lại sủa. |
| Con chó béc giê chồm chồm trên cẩu , sủa ra sông dữ dội. |
| Nhà nuôi con chó béc giê khôn lắm. |
| Nhưng khi mọi người nói xong , ông chợt nhỏm người lên và như thường lệ , giành cho mình quyền nói lên tiếng nói quyết định cuối cùng : Sắp tới tao thả trong vườn một , hai con béc giê là xong ! Dãy hàng rào cũng phải xây lại cho kiên cố nhưng còn chờ cải tạo xong khu vườn đã. |
* Từ tham khảo:
- béc-giê cộc
- béc-giê Đức
- béc-giê Pháp
- béc-giê Xcốt
- bẹc cà na
- bem