| bế kinh | trt. Tắc đường kinh-nguyệt, dứt có tháng. |
| bế kinh | đgt. Tắc kinh, không có kinh. |
| bế kinh | dt. (y) Kinh-nguyệt giảm bớt. |
| Nữ giới bị rong kinh kéo dài không nên sử dụng tinh bột nghệ vì tinh bột nghệ có tác dụng khai thông khí huyết , vì vậy chỉ có tác dụng chữa tích huyết , bebế kinhhứ không thể chữa rong kinh. |
| bế kinh: Hoa mào gà tươi 24g hầm với 60g thịt lợn nạc , chia vài lần ăn trong ngày. |
| Biểu hiện : Bbế kinhliên tục , kinh ít , rậm lông , người béo Cách phân biệt 3 dạng hiếm muộn do buồng trứng đa nang đó là : Đối với buồng trứng đa nang can thận hư , biểu hiện bệnh thường phát hiện ở thời kỳ dậy thì , có kinh muộn (sau 18 tuổi) không đều , chậm kinh , bế kinh. |
* Từ tham khảo:
- bế mạc
- bế nguyệt lu hoa
- bế quan toả cảng
- bế tàng
- bế tắc
- bế thiếp