| bế mạc | bt. Chấm-dứt, hạ màn: Bế-mạc phiên nhóm; tuyên-bố bế-mạc. |
| bế mạc | - đg. (trtr.). Kết thúc hội nghị, khoá học, v.v. Lễ bế mạc. Diễn văn bế mạc. Hội nghị đã bế mạc. |
| bế mạc | đgt. Kết thúc hội nghị, đại hội; trái với khai mạc: diễn văn bế mạc hội nghị o lễ bế mạc đại hội. |
| bế mạc | đgt (H. mạc: màn) Kết thúc hội nghị: Đọc bài diễn văn bế mạc. |
| bế mạc | dt. Hạ màn, hết buổi diễn, buổi nhóm: Hội chợ đã bế-mạc. // Buổi bế-mạc. |
| bế mạc | đg. 1. Hạ màn báo hiệu hết buổi biểu diễn. 2. Kết thúc một cuộc hội nghị. Họp phiên bế mạc. |
| Nhưng mà để làm gì ! Anh ấy ra dự liên hoan bế mạc trại , đến ngồi nói chuyện với Hương như một người anh trai thực sự. |
| Đây tới chừng thống nhất anh Ba về chắc má làm heo... Tiệc tùng gì , nghe anh Tám Chấn với chú Ngạn về , má mới... ờ , ờ... sáng nay cuộc hội nghị huyện ủy mở rộng đã bế mạc. |
| Nhưng mà để làm gì ! Anh ấy ra dự liên hoan bế mạc trại , đến ngồi nói chuyện với Hương như một người anh trai thực sự. |
| bế mạcTechfest 2017 với thành công ngoài mong đợi. |
| Góp phần thành công cho Techfest 2017 là các nhà tài trợ VAG Media , công ty TNHH Uber , Tập đoàn Đức Hạnh , NetNam Corporation Các đồng chí Phan Xuân Dũng , Ủy viên Ban Chấp hành Trung ương Đảng , Chủ nhiệm Ủy ban KH ,CN và Môi trường Quốc hội ; Chu Ngọc Anh , Ủy viên Ban Chấp hành Trung ương Đảng , Bộ trưởng Bộ KH&CN ; cùng các Lãnh đạo Bộ KH&CN ; , Lãnh đạo bộ , ban , ngành ; các doanh nghiệp khởi nghiệp đổi mới sáng tạo ; các quỹ đầu tư hỗ trợ khởi nghiệp trong nước và quốc tế đã đến tham dự Lễ bbế mạc. |
| Toàn cảnh bbế mạcHội nghị lần thứ năm Ban Chấp hành Trung ương Đảng Cộng sản Việt Nam khóa XII chiều 10/5. |
* Từ tham khảo:
- bế nguyệt lu hoa
- bế quan toả cảng
- bế tàng
- bế tắc
- bế thiếp
- bế thử