| bẹ chuối | dt. Các lớp bọc, cấu tạo thân chuối, thường loại bẹ non được thái nhỏ để ăn sống, phần ngoài có thể tước nhỏ, làm dây buộc bánh. |
| Với vài bẹ chuối cắt ngắn , cắm đầy que khô thả xuống. |
| Còn đạn trái phá thì tha hồ , cứ nhặt quả mù u rụng ném xuống lệnh uỳnh " làm cho bẹ chuối dập dềnh , nước có bắn tung tóe ướt cả áo quần cũng mặc... Chúng tôi bày ra rồi lại phá đi , ngày này qua ngày khác , nhiều trò chơi cứ lặp lại mãi không đứa nào thấy chán. |
| Có người nói rằng muốn vậy , người ta phải dùng "ngoại khoa" là đánh tiết canh xong thì lấy một bẹ chuối đặt lên trên tiết canh cho cái bẹ chuối hút hết nước thừa đi. |
| Họ bấm đèn kiểm lại thấy có tới mười hai chai nước , mười hai gói ốp bẹ chuối bọc cơm nếp , cơm tẻ , và vài cái gói mo cau non bọc sáu bánh thuốc lá giông , một túi thuốc thơm hiệu Ru bi , Những ốp bẹ chuối đựng cơm còn in dấu dau rọc tươi rói , rỉ nước. |
* Từ tham khảo:
- bẹ lá
- bẹ sườn
- béc-bê-rin
- béc giê
- béc-giê cộc
- béc-giê Đức