| bay bướm | tht. Nhẹ-nhàng, huê-dạng: Câu văn bay-bướm. |
| bay bướm | - tt. 1. Nhẹ nhàng và bóng bảy: Lời văn bay bướm 2. Nhẹ và mỏng: Những tà áo nâu mềm mại, bay bướm (Ng-hồng). |
| bay bướm | tt. 1. Bóng bẩy, trau chuốt về hình thức diễn đạt: viết chữ bay bướm o Văn viết bay bướm. 2. Hoa mĩ một cách hình thức: Chữ viết bay bướm. |
| bay bướm | tt 1. Nhẹ nhàng và bóng bảy: Lời văn bay bướm. 2. Nhẹ và mỏng: Những tà áo nâu mềm mại, bay bướm (Ng-hồng). |
| bay bướm | tt. Nhẹ-nhàng, hoa-mỹ |
| bay bướm | t. Nói lời văn nhẹ nhàng và bóng bảy. |
| bay bướm | Nhẹ-nhàng thanh-tao, có cách điệu như bướm bay: Câu văn bay bướm. |
Đua bay bướm giỡn so le trắng , Liền cuống hoa phô rực rỡ hồng. |
| Lời ca của Hoài Linh được đánh giá là đơn bbay bướm, văn hoa , có vần có điệu. |
| Dẫu biết anh là người bbay bướmnhưng chị vẫn nhận lời làm vợ , bởi đơn giản : chị yêu anh. |
| Ban đầu , cô ấy cứ nghĩ tôi là nghệ sĩ thì sẽ lãng mạn , bbay bướmnhưng không hẳn thế. |
| Theo nhiều thông tin , sự việc Trương Quỳnh Anh ôm con ra đi , bắt nguồn từ sự bbay bướmcủa Tim. |
| Chữ viết tay bbay bướmTheo các chuyên gia về chữ viết tay , những người ký phần dưới của chữ "y" với nét bay bướm ở đuôi có ham muốn tình dục cao và giàu trí tưởng tượng. |
* Từ tham khảo:
- bay chuyền
- bay-dê
- bay hơi
- bay hơi chân không
- bay hơi kế
- bay hơi trực tiếp