Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
bảy búa
dt. (lóng) Tên nhân-vật tưởng-tượng gán cho những tay anh-chị trong làng dao búa, từng vào tù ra khám:
Anh phải Bảy Búa đâu mà ngang quá vậy.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Lê Văn Đức
bảy búa
Nh. Ba búa.
Nguồn tham chiếu: Đại Từ điển Tiếng Việt
* Từ tham khảo:
-
bảy bữa
-
bảy chảy
-
bảy chữ
-
bảy lảy
-
bảy mươi còn học bảy mốt
-
bảy mươi đời
* Tham khảo ngữ cảnh
Bà lão tự giới thiệu :
Tôi là mẹ thằng
bảy búa
.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
bảy búa
* Từ tham khảo:
- bảy bữa
- bảy chảy
- bảy chữ
- bảy lảy
- bảy mươi còn học bảy mốt
- bảy mươi đời