| bảy chữ | dt. Bảy cách mầu-mè của gái điếm làm cho khách tin bụng: Vành ngoài bảy chữ,vành trong tám nghề (K). |
| bảy chữ | dt. Bảy cách tiếp khách ở lầu xanh: Này con thuộc lấy làm lòng, Vành ngoài bảy chữ, vành trong tám nghề (Truyện Kiều). |
| bảy chữ | Bảy cách tiếp khách của nhà thanh-lâu (1. Tiếu là cười; 2. Tiễn là cắt; 3. Chích là đâm; 4. Thiêu là đốt; 5. Giá là lấy làm chồng; 6. Tẩu là chạy; 7. Tử là chết): Vành ngoài bảy chữ vành trong tám nghề (K). |
| Bộ ngực to lớn bị đạn bắn thủng năm sáu lỗ , máu đọng đen sì trên những vết thương càng làm nổi bật lên bảy chữ : " Ninh thọ tử , bất ninh thọ nhục " bằng quốc ngữ xâm một cách nắn nót theo lối cổ tự , giữa hình một quả tim có con rồng cuộn khúc bao quanh. |
| Các nàng thuộc bài “vành ngoài bảy chữ , vành trong tám nghề” làm gã thấy mình chỉ là một thằng hề. |
| Sáng ra ông Vầy cho treo bảng viết một câu thơ Trung Hoa cổ có bảy chữ bằng mực trước cửa nhà nhưng bỏ trống một chữ. |
Cô Tú vốn yêu những cậu học trò nhỏ tuổi của cha mình như một người chị lớn đối với em út , cô không khỏi nín cười để giảng : Thầy sẽ viết vào mảnh giấy trắng này một câu thơ bảy chữ mà chỉ... có sáu chữ thôi. |
| Thưa ông , câu thơ bảy chữ , đem vòng chữ thứ bảy cuối cùng cho làng đánh , thế gọi là đánh chữ chân ạ. |
* Từ tham khảo:
- bảy lảy
- bảy mươi còn học bảy mốt
- bảy mươi đời
- bảy ngày ba bão
- bảy ngày tìm ra anh hào, một ngày vào nhà kẻ cướp
- bảy nổi ba chìm