| bất ý | trt. Vô-ý, không nghĩ đến, không ngờ: Bất-ý không nghe gọi. |
| bất ý | tt. Vô ý, không ngờ tới: Trong khi bất ý chẳng ngờ (Truyện Kiều). |
| bất ý | đgt (H. ý: để ý) Không để ý đến: Đang khi bất ý chẳng ngờ, hùm thiêng khi đã sa cơ cũng hèn (K). |
| bất ý | bt. 1. Không có ý-tứ: Bất-ý, tôi lại, bỏ quên cán viết ở nhà. |
| bất ý | ph. Không chú ý đến. Đang khi bất ý chẳng ngờ, Hùm thiêng khi đã sa cơ cũng hèn (K). |
| bất ý | Không ngờ, không nghĩ đến: Đang khi bất-ý chẳng ngờ (K). |
| Chủ yếu dùng quân mai phục , xuất kỳ bbất ý, tránh chỗ mạnh , đánh vào chỗ yếu , lấy ít địch nhiều , lấy yếu chế mạnh , lấy lòng dân làm thành lũy , lấy thương thảo mềm mại kết hợp với tiến công dũng mãnh. |
* Từ tham khảo:
- bật
- bật
- bật
- bật cười
- bật dóc
- bật đèn xanh