| bất tuyệt | trt. Không dứt, kéo dài luôn: Thao-thao bất-tuyệt // dt. (thực) Loại cúc cao lối 80cm, lá đơn dài, hoa vàng hoặc đỏ, đẹp, bền, không héo (Helichrysum bractea-tatum). |
| bất tuyệt | tt. Còn mãi, không bao giờ mất: những tác phẩm văn học bất tuyệt. |
| bất tuyệt | trgt (H. tuyệt: cắt đứt) Không dứt: Thao thao bất tuyệt (tng). |
| bất tuyệt | tt. Không khi nào dứt hết: Thao-thao bất tuyệt của nguồn thơ (H.m.Tử). |
Thỉnh thoảng cặp môi mỏng và thâm của ông ta lại bỏ rơi nụ cười hầu bất tuyệt để kéo một hơi thuốc lá , rồi khi điếu thuốc đã đặt y nguyên chỗ cũ trên thành bàn cờ sơn son , nụ cười lại trở về đậu lên cái miệng hé mở , tựa con chuồn chuồn trên mặt ao không bao giờ chịu rời hẳn bông hoa muống sau mỗi cái giật mình cất cánh bay đi. |
| Còn hai người đàn ông thì đầu bù tóc rối , đi lảo đảo giơ chân múa tay , miệng nói thao thao bất tuyệt. |
| Hay lắm , bỏ lỡ dịp này rất đáng tiếc... " Lời quảng cáo sang sảng , cứ một dịp kéo dài , bất tuyệt. |
| Những đám mây thấp bay trên cánh đồng lúa xanh kia là một bài thơ bất tuyệt và đằm thắm. |
Lãng hoài nghi , hỏi : Chị cười chuyện gì nào ? Chị cười vì ít khi nghe em thao thao bất tuyệt như vậy. |
| Dọc theo con song đào chạy ngang cách thôn xóm ở Vụ Bản , Hải Hậu…những cây bang đứng soi bong xuống song đào chạy dài tít tắp hang chục cây số trông như thể một cái tàn bất tuyệt không lồ. |
* Từ tham khảo:
- bất tử
- bất tử
- bất tườngl
- bất tường
- bất ý
- bật