| bạt phong | tht. Bạt gió, bị gió mạnh đưa đi: Bạt phong long địa. |
| bạt phong | đgt. 1. (Bị gió bão) cuốn dạt đi nơi khác. 2. Chạy cực nhanh, nhanh như gió. |
| bạt phong | trgt (H. bạt: cất cao lên; phong: gió) Như bị gió cuốn đi; nhanh quá: Chạy bạt phong. |
| bạt phong | t. 1. Bị gió bão cuốn giạt đi nơi khác. Thuyền đánh cá gặp bão bị bạt phong ra hải đảo. ph. 2. Nói chạy rất nhanh. Chạy bạt phong. |
| bạt phong | Thuyền ở bề, ở sông bị cơn gió to giạt đi nơi khác. |
* Từ tham khảo:
- bạt phong hồi đầu
- bạt phong long địa
- bạt sơn cử đỉnh
- bạt tai
- bạt tê
- bạt thân