| bạt tai | bt. X. Bạt-nhĩ. |
| bạt tai | Nh. bạt6. |
| bạt tai | dt Cái tát vào mang tai, cái tát nói chung: Mấy bạt tai của một nhà quyền quí (ĐgThMai). đgt Tát vào mang tai (thtục): Nó bị anh nó bạt tai. |
| bạt tai | dt. Đánh vào tai. vào mặt. |
| bạt tai | đg. Tát vào mang tai. |
* Từ tham khảo:
- bạt tê
- bạt thân
- bạt thiệp
- bạt-tơ-ri
- bạt tuỵ
- bạt tử