| bát nháo | tht. Tạp-nhạp, lộn-xộn, không trật-tự: Người bát-nháo. |
| bát nháo | - t. (kng.). Hết sức lộn xộn, lung tung. Đồ đạc để bát nháo. Nói bát nháo. |
| bát nháo | dt. Lung tung, lộn xộn, không theo một trật tự nào cả: làm ăn bát nháo o bát nháo chi khươn (tng.). |
| bát nháo | trgt Lung tung, lộn xộn: Sách vở để bát nháo thế này thì khi tìm sẽ mất nhiều thì giờ. |
| bát nháo | ph. Lộn xộn, không có thứ tự. |
| bát nháo | Lộn-xộn, không có lần lượt, không có trật-tự: Mày là đồ bát-nháo chi khươn. |
| Giữa chốn thị thành bon chen nhau giành giật ân huệ và danh lợi của vương phủ ban phát , tiếng cười hả hê chen những tiếng nấc nhọc nhằn ô nhục , đạp chà lên đầu nhau tiến thân , miệng lưỡi tâng bốc cũng là miệng lưỡi dèm pha , ôi thôi trong mớ tiếng ồn bát nháo ấy của thành Thuận hóa , việc ông giáo lấy một người vợ có gì đáng kể đấu thế mà trong đám quen biết không khỏi có lời bàn ra tán vào. |
| Tất nhiên trong cảnh hỗn loạn bát nháo thế nào cũng có nhiều kẻ lưu manh lợi dụng. |
| Sau mấy chục năm lập nghiệp vất vả giờ đến kỳ thu hoạch , cứ trì một chút là được ! Rồi biết đâu chả có lúc thiên hạ lại đồn ầm lên là cái anh chàng Văn bát nháo ấy cũng đang xây nhà rồi , ồ , có thể thế lắm chứ , với Văn điều gì chả có thể xảy ra ! Song hình như tất cả những giá kể ấy là ngược với tính cách của người đã khuất. |
| Ngày 11/08/2016 Báo TN&MT ; điện tử có bài Thạch Thành (Thanh Hóa) : Bbát nháotình trạng cải tạo đất đồi , phản ánh thực trạng : Không được các cấp thẩm quyền cho phép thế nhưng UBND xã Thành Tân đã tự ý cho các hộ dân cải tạo hàng chục ha đất đồi trái phép. |
| Giá cả bbát nháo, nguồn gốc không rõ. |
| Đào tạo tại chức vẫn bbát nháo. |
* Từ tham khảo:
- bát nháo chi khươn
- bát niệm
- bát ô tô
- bát pháp
- bát phẩm
- bát phong