Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
bát ô tô
dt.
Bát to sâu lòng.
Nguồn tham chiếu: Đại Từ điển Tiếng Việt
bát ô tô
dt
Bát to dùng đựng canh
: Một bát ô-tô nước rau muống
(Ng-hồng).
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Nguyễn Lân
bát ô tô
d. Bát lớn dùng để đựng cháo, canh...
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Việt Tân
* Từ tham khảo:
-
bát pháp
-
bát phẩm
-
bát phong
-
bát phong
-
bát phong
-
bát phố
* Tham khảo ngữ cảnh
Một cục kẹo to đùng bằng cái
bát ô tô
được người bán kéo dài ra dần dần.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
bát ô tô
* Từ tham khảo:
- bát pháp
- bát phẩm
- bát phong
- bát phong
- bát phong
- bát phố