| bát nghị | dt. (Pháp): Tám hạng người nếu phạm tội được hưởng đặc-ân khỏi bị khảo-tấn: nghị-thân, nghị-cố, nghị-công, nghị-hiền, nghị-năng, nghị-cần, nghị-qúy, nghị-tân (Luật nhà Lê) (Xt. Nghị). |
| bát nghị | dt. Tám trường hợp được bàn xét đối với tám hạng người quyền thế trong xã hội (như quan to, họ hàng nhà vua...) khi họ phạm tội. |
| bát nghị | d. Tám trường hợp được bàn xét về tám hạng người được biệt đãi khi phạm tội, theo luật lệ xưa, nhất là quan sang, họ hàng nhà vua... |
Nhập nội đô đốc Lê Xí có tội , vua định công khai xử theo luật pháp , nhưng vì Xí là bề tôi cũ có công lao , đáng được hưởng luật bát nghị , nên chỉ bãi chức. |
* Từ tham khảo:
- bát ngô
- bát nhã
- bát nháo
- bát nháo chi khươn
- bát niệm
- bát ô tô