| bất khả xâm phạm | tt. Không thể động đến, không thể bắt-bớ, do uy-thế hay do luật định: Nơi ấy bất-khả xâm-phạm, vì rất thiêng; quyền bất-khả xâm-phạm của nghị-sĩ. |
| bất khả xâm phạm | Không thể động đến, không thể thay đổi được, giữ nguyên hiện trạng: bất khả xâm phạm lãnh thổ của một nước độc lập o Đó là một kỉ lục cao nhưng không thể nói là bất khả xâm phạm được. |
| bất khả xâm phạm | tt (H. xâm: chiếm; phạm: lấn vào) Không thể chiếm lấy, Không thể đụng đến: Đây là đất nước tự do, bất khả xâm phạm. |
| bất khả xâm phạm | tt. Không thể xâm-phạm. // Quyền bất khả xâm-phạm: 1. Quyền của các nghị-sĩ được tránh mọi sự truy-tố trong khi thừa-hành phận-sự và trong thời kỳ nhóm họp của Quốc-hội. 2. của các đại-sứ, chỉ bị Toà-án quốc-gia mình đại-diện truy-tố khi nào phạm tội dẫ |
| bất khả xâm phạm | t. Không thể xúc phạm tới, không thể đụng chạm vào. |
| bất khả xâm phạm |
|
| Thằng bé sau đó bị đau suốt một tuần lễ vì cơn sốt sợ hãi , còn mấy anh em Chinh thì trở thành những kẻ bất khả xâm phạm , muốn thứ gì chỉ việc ra lệnh chứ không cần xin xỏ. |
| Loại tàu này của ta coi như bất khả xâm phạm. |
| Từ bờ sông ra bảy mét là phần nước bất khả xâm phạm của mỗi bên. |
| Hắn sẽ tổ chức thành một vương quốc riêng bất khả xâm phạm. |
| Trong khu rừng thiêng ấy , dù là mầm cây vừa nhú , thân cỏ yếu mềm hay gốc cội nghìn năm mục ruỗng cũng bất khả xâm phạm. |
Bà nói đi nói lại hai chữ "em trai" như xác quyết một ranh giới bất khả xâm phạm. |
* Từ tham khảo:
- bất kham
- bất khuất
- bất kì
- bất kính quân lệnh
- bất lao nhi hoạch
- bất lâm thâm hố, bất tri địa chi hậu