| bát hương | dt. Vùa hương, lư hương, vật đựng tro để trên bàn thờ đặng cắm hương (nhang). |
| bát hương | - dt. Vật có hình trụ hoặc như hình chiếc bát dùng để cắm hương ở bàn thờ. |
| bát hương | dt. Vật có hình trụ hoặc như hình chiếc bát dùng để cắm hương ở bàn thờ. |
| bát hương | dt Đồ bằng sành, sứ, đựng cát hoặc gio để cắm hương, đặt trước bàn thờ: Bát hương đầy chân hương. |
| bát hương | dt. Bát để đốt nhang, đốt trầm. |
| bát hương | d. Đồ chứa cát hay tro để cắm hương ở bàn thờ. |
Bà Đạo nói giọng trách móc : Tôi chỉ thương hại anh chị tôi không người thừa tự ; để tôi đem bát hương về thờ vậy. |
| Chị dặn bà chủ nhà để tôi cho người lại lấy bát hương. |
Ngọc trụt giầy rơm , rón rén lại gần , thì thấy chú Lan cắm hương vào bát hương , rồi quỳ trên bục gỗ , chấp tay lâm râm cầu khẩn. |
| Cái cốc bẩn ở góc tường , mà cả đến những khách làng chơi cũng không thèm dùng đến , nàng định dùng làm bát hương cúng tổ tiên ! Liên cúi mặt xuống , rồi đưa mắt lên trông Huệ ; hai người thoáng nhìn nhau. |
| Một người lo bày biện bộ ngũ sự gồm hai đế đèn , một bộ lư trầm , một bát hương và một cái đài rượu. |
| Trong lễ tiễn ông vải , người ta đem hết cả những chân nhang trong môbát hương+ng đốt quanh năm ra đổ xuống sông hồ hay đốt đi và thay tro khác vào bát hương. |
* Từ tham khảo:
- bát-két
- bát khê
- bát lí mạch
- bát liên
- bát loạn
- bát mạch giao hội huyệt