Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
bát loạn
bt. Dẹp loạn, dẹp giặc. // Cơn loạn-lạc, giặc-giã:
Cơn bát-loạn.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Lê Văn Đức
bát loạn
đgt.
Dẹp loạn:
đem quân đi
bát loạn.
Nguồn tham chiếu: Đại Từ điển Tiếng Việt
bát loạn
Dẹp loạn.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Khai Trí
* Từ tham khảo:
-
bát mạch giao hội huyệt
-
bát mẫu
-
bát mẻ chiếu manh
-
bát mọc
-
bát múc canh
-
bát nạn
* Tham khảo ngữ cảnh
Tất tu
bát loạn
hoằng tài ,
Phương kiến phù điên vĩ tích.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
bát loạn
* Từ tham khảo:
- bát mạch giao hội huyệt
- bát mẫu
- bát mẻ chiếu manh
- bát mọc
- bát múc canh
- bát nạn