Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
bắt gió
đt. Chà, vuốt hai màng-tang và sống mũi để đỡ nhức đầu.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Lê Văn Đức
bắt gió
Nh. Cạo gió.
Nguồn tham chiếu: Đại Từ điển Tiếng Việt
bắt gió
dt. Chà xát hay bóp da thịt người đau, thường là nhứt đầu.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Thanh Nghị
bắt gió
đg. (đph). Xoa cho máu tụ lại ở giữa trán để khỏi nhức đầu.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Việt Tân
* Từ tham khảo:
-
bắt gió chụp bóng
-
bắt giọng
-
bắt ham
-
bắt hơi
-
bắt khoan bắt nhặt
-
bắt khoán
* Tham khảo ngữ cảnh
Nghe lời nói năng thì từ bi , quảng đại , tìm sự ứng báo thì
bắt gió
mơ hồ.
Những dấu
bắt gió
dọc dày hai thái dương bà lão.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
bắt gió
* Từ tham khảo:
- bắt gió chụp bóng
- bắt giọng
- bắt ham
- bắt hơi
- bắt khoan bắt nhặt
- bắt khoán