| bát giác | dt. Hình tám góc: Lầu bát-giác. |
| bát giác | dt. Hình đa giác có tám cạnh: hình bát giác o lầu bát giác. |
| bát giác | tt (H. bát: tám; giác: góc) Có tám góc: Lầu bát giác ở nước Mĩ. |
| bát giác | Có tám góc. // Hình bát-giác. |
| bát giác | t. Có tám góc. Lầu bát giác. |
| bát giác | Tám góc: Những hình gì có tám góc gọi là "bát giác". |
| Gã cho làm nhà bát giác ở góc vườn để chôn ba cô gái. |
| Nhà mồ bát giác của ba cô gái dột nát , các pho tượng biến mất. |
| Khi ở nhà mồ bát giác , nàng ngồi hai chân vắt lên nhau , còn bây giờ trang nghiêm , mắt nhìn thẳng. |
| Cây nhãn. Ô cửa hình bát giác đều |
| Giữa sân là một cái nhà giống như nhà kèn các tỉnh , mái bằng đá đen trên tám cột hình bát giác , trên nóc có ba chữ hán : Nghinh phong đình... Trong Nghinh phong đình sẵn có bàn ghế để chủ nhân giải khát với khách khứa , vào những ngày hè nóng nực. |
Làm nhà bát giác chứa kinh. |
* Từ tham khảo:
- bát giác đều
- bát giác phong
- bát giới
- bát gọt
- bát hà
- bát hậu