| bắt ép | đt. X. Bắt buộc // ép người theo mình: Dụ không được, nó bắt ép con nọ đi về bển. |
| bắt ép | đgt. Ép buộc người khác làm theo ý mình: thích thì làm, nào có ai bắt ép o bắt ép phải theo. |
| bắt ép | đgt Buộc phải làm theo, tuy người ta không đồng ý: Về việc nhân duyên, không nên bắt ép. |
| bắt ép | dt. Bắt buộc, ép buộc. |
| bắt ép | đg. Buộc người khác phải làm trái với ý muốn của người ta. |
| bắt ép | Không bằng lòng cũng bắt phải bằng lòng. |
Thấy vẻ mặt ngơ ngác của Dũng , Loan nói tiếp : Vì thầy me bắt ép em. |
| Như cha mẹ thì vẫn bắt ép con lấy vợ mình chọn , chứ tôi , bằng lòng , tôi mới hỏi đấy... Thôi , nói gần nói xa , chẳng qua nói thật. |
| Bà này xui xiểm chồng , bắt ép chồng nói xấu ông phủ với ông đại lý mà bà biết là một người rất đa nghi và rất thích ăn lễ... Ông phán nghe theo , thuật lại với ông đại một câu phàn nàn hỗn xược của ông phủ. |
| Nhưng nàng nhất định không nhuộm lại , dù cha theo lời xúi giục của dì ghẻ , bắt ép nàng làm việc ấy. |
Bẩm , chính cụ Nghị ông muốn lấy người gái quê ngu đần ấy về làm thứ phòng mà ông không phản đốỉ Sao tôi lại phản đốỉ Ấy là chính tôi , tôi bắt ép ông cụ nhà tôi phải xử sự như thế , cho bõ với cái lúc càn bậy , chứ có phải ông cụ tôi muốn thế đâu ! Long gượng cười mà rằng : Thưa ông , tôi tưởng chẳng cần phải thế. |
| Bố Điền tới , Quý Ly bắt ép [41a] phải sửa tờ biểu là dâng nộp cả động Cổ Lũy1303. |
* Từ tham khảo:
- bắt gặp
- bắt gân
- bắt gió
- bắt gió chụp bóng
- bắt giọng
- bắt ham