| bắt ấn | đt. (truyền) Dùng mấy ngón tay ra hiệu với tà ma: Thầy pháp bắt ấn. |
| bắt ấn | Nh. Bắt quyết. |
| bắt ấn | đgt Nói bọn phù thuỷ chắp hai bàn tay vào với nhau và múa may, ra vẻ làm phép: Hắn đứng trước bàn thờ bắt ấn, nói là để đuổi ma. |
| bắt ấn | đg. Nh. Bắt quyết. |
| Tượng đứng tựa lưng vào núi mặt hướng ra biển , một tay bbắt ấntam muội , tay kia cầm bình nước cam lồ như rưới an bình cho những ngư dân đang vươn khơi xa , mang theo bao lời cầu mong về một vụ mùa sóng yên biển lặng và quốc thái dân an. |
* Từ tham khảo:
- bắt bánh
- bắt bẻ
- bắt bén
- bắt bí
- bắt bó
- bắt bọ bỏ tai mình