| bắp cải | dt. Loại cải lá dài cuống to, gần đúng lứa thì lá úp lại nhau thành bắp dài hoặc tròn: Bắp cải dài, bắp cải nồi. |
| bắp cải | - d. x. cải bắp. |
| bắp cải | Nh. Cải bắp. |
| bắp cải | dt (thực) Thứ cải có lá cuốn lại: Mua bắp cải về luộc. |
| bắp cải | dt. Thứ cải bẹ to cuộn lại. |
| bắp cải | d. Khối kết hợp do nhiều tàu lá của một thứ cải, gọi là bắp, cuốn chặt lại. |
| bắp cải | Thứ cải bẹ to cuộn lại: Bắp cải tây. Bắp cải ta. |
Cà rốt , em bán hai xu bắp cải hai rưỡi , tính xu lấy tiền Người hiền em bán của hiền Nào em có dám lấy tiền dậu đâu Báng hàng mắt trước mắt sau Kìa thằng đội xếp đứng đầu Hàng Ngang. |
| bắp cải làm theo lối Tàu đấy. |
| Mỗi ngày gia đình phong lưu nhất mới giữ được ngày hai bữa : bữa sáng rong riềng non tèo tẽo và bữa chiều cháo nấu lẫn với su hào , bắp cải , rau cải và khoai lang. |
Xe dừng lại , cả hai bước xuống , qua một dẫy nhà nhỏ đến gian nhà rộng cách dãy kia bằng cái sân vuông giồng bắp cải và rau. |
| Tủi thân nhất có lẽ lần sinh nhật thứ 21 , lúc đó , Huyền mới đến Kenya , không một xu dính túi , chẳng có bạn bè , tối ngồi ăn rau bắp cải mà nước mắt Huyền cứ tràn ra. |
| Tôi làm món gà kho gừng , đậu sốt cà chua và rau bắp cải xào tỏi. |
* Từ tham khảo:
- bắp cải luộc
- bắp cải nhồi thịt
- bắp cày
- bắp cẳng
- bắp chân
- bắp chin