| bắp chân | dt. C/g Bắp chuối, phần thịt ở phía sau và trên ống quyển. |
| bắp chân | - dt. Bắp thịt ở phía sau cẳng chân. |
| bắp chân | dt. Bắp thịt ở phía sau cẳng chân. |
| bắp chân | dt (giải) Bắp thịt ở phía sau ống chân: Mọc mụn ở bắp chân. |
| bắp chân | dt. Bắp thịt ở chân. |
| bắp chân | d. Bắp thịt ở sau ống chân. |
| bắp chân | Bắp thịt ở chân. |
| Người đứng xem trầm trồ khen ngợi và bàn tán : Trường Mỹ thuật ! Trường Mỹ thuật ! đẹp quá ! Mỹ thuật lại chẳng đẹp ! Nhưng phải cái ông kia hơi gầy ! Ông kia bắp chân hơi nhỏ trông chẳng La mã tí nào ! Trong khi ấy thì hoa giấy , vòng giấy đua bay loạn xạ. |
| Trên bắp chân người mẹ , máu đỏ chảy ròng ròng. |
| Khi thấy chàng đi qua , chúng đưa những cặp mắt bẩn thỉu nhấp nháy nhìn , và chùi tay giây bùn vào bắp chân. |
| Cho đến lúc sự mệt nhọc kéo tầm mắt họ xuống , trước hết là đám đàn bà trẻ con yếu đuối , thì những phiến đá cứng có cạnh sắc , những bụi cây thấp đầy gai , những lối đi trơn trượt ; buốt lạnh nhớp nháp những mồ hôi , khí ẩm sự rã rời trên đầu gối cảm giác tê dại nơi bắp chân , đất trở nên gai góc lởm chởm và triền đi dốc ngược tất cả những điều phức tạp trắc trở ấy cùng ùa nhau đến. |
| Cảm giác nóng ướt lan xuống gối , rồi xuống bắp chân. |
| Mọi người mệt nhoài , hai đầu gối và bắp chân mỏi rần. |
* Từ tham khảo:
- bắp chin
- bắp chuối
- bắp con chàng
- bắp cơ
- bắp đá
- bắp đùi