| bập bùng | trt. Tiếng trống đánh nhịp (dịp) để múa và hát những bài hùng: Trống đánh bập-bùng. |
| bập bùng | tt. 1. (Lửa cháy) khi bốc cao, khi hạ xuống: ngọn lửa bập bùng o ánh đuốc bập bùng. 2. (Tiếng trống, tiếng đàn) vẳng tới nhịp nhàng đều đặn: tiếng trống bập bùng o đàn gảy bập bùng. |
| bập bùng | đgt 1. Nói tiếng trống, tiếng đàn nghe đều đều: Tiếng trống cơm bập bùng. 2. Nói ngọn lửa khi bốc lên cao, khi xuống thấp: ánh lửa bị gió lò qua khe cửa thổi, càng bập bùng (Ng-hồng). |
| bập bùng | th. Tiếng trống cơm. |
| bập bùng | Tiếng trống cơm cao thấp không đều. |
| Hàng họ có khá không ? Sao độ rầy tôi không gặp ông ? Người kia đứng thẳng lên , hấp háy cố nhìn tôi bằng cặp mắt gần tàn ánh sáng như ngọn đèn cạn dầu bập bùng chực tắt. |
| Thằng Lãng không chịu rời tay ông giáo , bíu lấy vạt tơi lá của cha tò mò nhìn ánh đuốc bập bùng khi mờ khi tỏ cũng quên cả sợ. |
| Một bó đuốc lớn cháy bập bùng trước cửa , nhưng lạ lùng là quán không có người. |
| Từ phía sau ngọn đuốc bập bùng , Chinh nói vọng xuống : Không có ai cả. |
| Chinh cầm đèn trở ra , ánh sáng bập bùng giữa khuya đủ soi một nụ cười ngạo nghễ. |
| Ánh lửa bập bùng soi vào những bộ mặt nửa sáng nửa tối của những người ngồi nói chuyện. |
* Từ tham khảo:
- bập giập
- bập lểu
- bấtl
- bất
- bất
- bất an