| bập bềnh | trt. Lều-bều, trôi theo dòng: Rác-rến trôi bập-bềnh; thuyền trôi bập-bềnh // (B) Bềnh-bồng, không chỗ ở nhất-định: Trôi nổi bập-bềnh mấy tháng nay. |
| bập bềnh | - đgt, trgt. 1. Nói vật trôi trên mặt nước: Gỗ trôi bập bềnh trên mặt sông 2. Trôi nổi, không yên chỗ: Nửa mạn phong ba, luống bập bềnh (HXHương). |
| bập bềnh | tt. Trôi nổi nhấp nhô: Con thuyền bập bềnh trên mặt nước o Mây bập bềnh theo làn gió nhẹ. |
| bập bềnh | đgt, trgt 1. Nói vật trôi trên mặt nước: Gỗ trôi bập bềnh trên mặt sông. 2. Trôi nổi, không yên chỗ: Nửa mạn phong ba, luống bập bềnh (HXHương). |
| bập bềnh | bt. Trôi nổi: Thuyền bập-bềnh theo sóng. |
| bập bềnh | ph. Nói vật gì trôi nhấp nhô trên mặt nước. Gỗ trôi bập bềnh giữa dòng sông. |
| Bước chân cô cứ bập bềnh , con đường dưới chân khi thì nhấp nhô như gợn sóng , khi uốn khúc lượn lờ. |
| Nhưng thầy còn lớn hơn anh con trên một giáp , tại sao con nói được ! Sự phấn khích hiếm có của Huệ như một đợt sóng , cuốn đi tất cả những giả dối , e ngại , khách sáo thường bập bềnh trên mặt cách xử thế , để dưới ánh sáng của trí tuệ , chỉ còn lại lòng chân thành trong suốt , ai ai cũng có thể nhìn đến tận đáy lòng của nhau. |
| Thế thì cái gì đã thúc đẩy ta trước ? Chái nhà học ? Ngôi nhà quay mặt về hướng tây mái thấp lòa xòa trên hai khuôn cửa sổ có tấm phên chống nửa vời , dưới nắng chiều trông thật giống với một khuôn mặt ngái ngủ ? Cây gạo " thơm tho " ở bến sông ? Cái miễu cô độc ở giữa đồng trống ? Ánh đuốc canh lúa lập lòe ? Cái bếp thấp nơi một người con gái mắt sáng , cổ cao và trắng , mặc chiếc áo có vết rách ở cùi chỏ ? Bao nhiêu công phu cho một cuộc chuyển quân nguy hiểm chỉ vì bao nhiêu hình ảnh mờ nhạt , tầm thường ấy sao ? Thực sự ta đã nghĩ gì ? Ta muốn gì ? Huệ đứng bên cửa sổ nhìn những giọt lá me vàng rơi đều rơi đều , lòng bập bềnh bồi hồi. |
| Nhưng thật lâu , thật lâu , lòng An cứ bập bềnh. |
| Làng bập bềnh như trôi trong đêm sương muối. |
Nguyễn Du nhìn chiếc bánh trôi nước trắng tròn , bập bềnh trong bát nước đường màu ngà , bỗng nhớ lại bài thơ mà Hồ Xuân Hương đã đọc cho ông nghe ngày trước. |
* Từ tham khảo:
- bập bều
- bập binh
- bập binh bập bình
- bập bõm
- bập bỗm
- bập bồng