| bập bẹ | - tt. (Nói năng) chưa rõ, chưa sõi, chưa thành lời, thành câu rạch ròi: Đứa trẻ đang bập bẹ nói bập bẹ vài câu tiếng nước ngoài. |
| bập bẹ | tt. (Nói năng) chưa rõ, chưa sõi, chưa thành lời, thành câu rạch ròi: Đứa trẻ đang bập bẹ nói o bập bẹ vài câu tiếng nước ngoài. |
| bập bẹ | đgt, trgt 1. Nói trẻ mới học nói: Bập bẹ như trẻ lên ba (tng). 2. Mới bắt đầu học hoặc nói một thứ tiếng: Một đứa mới bập bẹ đánh vần (Ng-hồng); Cháu mới bập bẹ tiếng Anh. |
| bập bẹ | dt. Nói không ra lời; mới tập nói. |
| bập bẹ | đg. 1. Nói trẻ mới học nói. 2. Mới học nói tiếng nước ngoài (dùng với ý khiêm tốn hay mỉa mai). Tôi cũng mới học tiếng Nga nên chỉ bập bẹ được dăm ba tiếng; Mới bập bẹ được dăm ba chữ mà đã loè người. |
| bập bẹ | Mới học nói: Bập-bẹ như trẻ lên ba (T-ng). |
| Từ đứa con trai lớn 15 , 16 tuổi cho tới đứa lên ba , lên bốn mới bbập bẹbiết nói đều học được những câu đó cả. |
| Gã bập bẹ , run run hỏi : Mẫm... có phải Mẫm không ? Mẫm chỉ chờ có thế. |
| Không tội tình gì mà nó phải chịu đựng nỗi đau đớn ngay từ khi mới bập bẹ , gọi bố , gọi mẹ. |
| Cháu chỉ đánh vần quốc ngữ bập bẹ và đọc được con số từ một đến một trăm thôi. |
| Thế là tôi tìm một chú nhìn có vẻ thông thạo đường , bập bẹ hỏi đường lên Vaishno Devi vì chú không nói được tiếng Anh. |
| Chẳng ai ở bến xe nói được tiếng Anh , tôi bập bẹ Nepal , Nepal thì họ chỉ cho tôi một cái xe chắc phải cổ hơn Napoleon , không điều hòa , nhồi nhét gấp đôi số ghế. |
* Từ tham khảo:
- bập bẹ như trẻ lên ba
- bập bênh
- bập bềnh
- bập bều
- bập binh
- bập binh bập bình