| bập bênh | I. đgt. Chuyển động theo chiều thẳng đứng đối xứng nhau qua một trục, đầu này nâng lên, đầu kia hạ xuống đều đặn, liên tục: Hai cháu đang bập bênh ở sân chơi. II. dt. Đồ chơi để bập bênh: Bọn trẻ thích leo lên cái bập bênh chơi. |
| bập bênh | tt. Không chắc: Công-việc ấy bấp-bênh lắm, đừng tin. |
| Những con bò lang thang giữa xích đu và bbập bênhtrong một sân chơi cho trẻ con mô phỏng cảnh khai thác than. |
| Đặc biệt ở bài thi số 3 với nhiều đoạn cua gấp , dốc nghiêng và bbập bênhcũng như dốc cao liên tục , nhưng bằng sự tự tin , khéo léo và khả năng off road dũng mạnh của Navara , 2 tay đua nữ đội Pha Quế đã có màn trình diễn tuyệt vời làm nhiều VĐV nam không khỏi thán phục. |
| Những đồ chơi , như xích đu , cầu trượt , cầu bbập bênh, thú nhún bằng lốp xe được thiết kế khá ngộ nghĩnh , phù hợp với lứa tuổi thiếu nhi. |
* Từ tham khảo:
- bập bềnh
- bập bều
- bập binh
- bập binh bập bình
- bập bõm
- bập bỗm