| bao xa | trt. Xa cỡ nào? lời hỏi khoảng đường xa bao nhiêu: Đây tới đó bao xa? // Gần, không xa mấy: Bao xa! Có bao xa!. |
| bao xa | dt. 1. Khoảng cách bao nhiêu đó, chưa rõ: còn bao xa nữa thì đến nơi. 2. Khoảng cách được xem là dài là lâu: Từ đây đến đó chẳng còn bao xa o Không bao xa nữa chúng mình sẽ gặp nhau. |
| bao xa | trgt Xa bao nhiêu: Trời Liêu non nước bao xa (K). |
| bao xa | trt. Xa hay gần, lâu hay mau. |
| bao xa | Đường xa không biết chừng nào: Trời Liêu non nước bao xa (K). |
| Chàng cố nhớ lại thử xem lúc bấy giờ chàng đứng chỗ nào... Và chàng nhớ là hàng cam cách hàng hoa không bao xa. |
Trông cô ta có vẻ chững chạc nhỉ ? Văn tảng lờ , nói sang chuyện khác : Bây giờ mình đi xe hay đi bộ đây ? Còn bao xa nữa hả anh ? Độ hai cây số thôi. |
Bảy mươi chống gậy ra đi Than thân rằng thuở đang thì không chơi Bảy mươi chống gậy ra ngồi Xuân ơi , xuân có tái hồi được chăng ? Bảy mươi mười bảy bao xa Bảy mươi có của , mươi ba cũng vừa. |
Lũ trẻ không quen đi bộ , nên dù có hứng thú với cảnh những dải cát mênh mông , núi vòi vọi xanh biếc và những đầm nước sóng vỗ ngay vệ đường , chưa đi được bao xa , đã kêu mỏi chân. |
| Ông phải nằm lặng trên mặt chiếu ẩm một lúc khá lâu , mới nhận ra được những rui mè bằng tre của mái quán thấp , màu sáng vàng ủng và mong manh hắt từ ngọn đèn dầu đặt ngay dưới nền cách chỗ gia đình ông ngủ không bao xa. |
| Còn kỷ niệm nào đẹp cho bằng những ngày cũ ở khu vườn này , ở ngôi nhà đã cháy cách chỗ ta nằm không bao xa. |
* Từ tham khảo:
- bào
- bào
- bào
- bào
- bào
- bào