| bảo vệ quân | Lực lượng vũ trang của chính quyền thân Pháp ở Trung Kì vào những năm 1947-1955. |
| Cuối năm 1940 , phát xít Nhật kéo quân vào Việt Nam và trên danh nghĩa đồng minh bảo vệ quân đội Pháp , từ năm 1941 đến 1944 , quân đội Mỹ đã ném bom doanh trại , trận địa của quân Nhật. |
| Hóa ra , họ đã hẹn hò nhau , một anh lính trong ca tuần đêm bbảo vệ quâny viện cùng nàng y tá còn trẻ. |
| Thực hiện chỉ đạo của lãnh đạo Tập đoàn TKV và kiến nghị của cơ quan chức năng , ngày 04/3/2015 Công ty than Hòn Gai đã : tạm đình chỉ công tác , để làm báo cáo gải trình làm rõ vụ viêc đối với : 03 nhân viên bảo vệ trong ca trực là : Bùi Đăng Huyến , Vũ Văn Quý và Đỗ Thanh Sơn ; Anh Hà Văn Khoái đội trưởng đội bảo vệ số 1 , thuộc phòng Bbảo vệ quânsự Công ty làm nhiệm vụ trực ca tại Trạm 6 ; Anh Đỗ Văn Kiên , Phó giám đốc Công ty , kiêm Giám đốc điều hành sản xuất tại Mỏ 917. |
* Từ tham khảo:
- bảo vệ sinh học
- bảo vệ thiên nhiên
- bảo vệ thực vật
- bảo xôi ừ xôi, bảo thịt ừ thịt
- bãol
- bão