| bảo trợ | bt. Đỡ-đầu, nâng-đỡ: Cuộc triển-lãm ấy có đô-thành bảo-trợ; Dưới sự bảo-trợ của... |
| bảo trợ | - đgt. Trợ giúp, đỡ đầu: bảo trợ học đường các nhà bảo trợ. |
| bảo trợ | đgt. Trợ giúp, đỡ đầu: bảo trợ học đường . các nhà bảo trợ. |
| bảo trợ | đgt (H. bảo: giữ; trợ: giúp) Giúp đỡ cho có điều kiện hoạt động: Ban bảo trợ học đường. |
| bảo trợ | dt. Giúp đỡ. |
| bảo trợ | đg. 1. Che chở và giúp đỡ. 2. X. Uỷ trị. |
rượu ti : rượu do công ty rượu được Nhà nước (thời Pháp thuộc) bảo trợ sản xuất bán cho dân một cách hợp pháp. |
Nếu mối quan hệ giữa Huệ và ông giáo vẫn như cũ , nghĩa là luôn luôn có khoảng cách trang trọng sẽ sàng giữa thầy và trò , giữa người bảo trợ và kẻ thất thế , thì bắt buộc ông giáo phải giữ đúng tôn ti , phép tắc của một lớp học. |
| Nhân bảo trợ rằng : "Nước tôi mới bị cướp , sứ giả cứ về trước , quả nhân đang ngày đêm sắm sửa hành trang để vào triều kiến thiên tử". |
| Bên cạnh đó , miếu Ngư , các mộ phần cá Ông được thờ tự , cúng tế tri ân vị thần bảo trợ cho nghề đi biển của dân là những công trình đậm chất văn hóa tâm linh miền biển. |
| Em có biết lâu nay anh lo lắng đi sớm về muộn vì điều gì không? Anh đã nhờ một người bạn liên hệ với trung tâm bảo trợ trẻ em để xin một đứa con nuôi , hôm nay họ đã liên lạc rồi em ạ. |
| Mấy người hàng xóm bảo , hay là mang nó đến trung tâm bảo trợ nhờ người ta nuôi , chứ một thân một mình , nuôi sao nổi. |
* Từ tham khảo:
- bảo vật
- bảo vệ
- bảo vệ dòng điện
- bảo vệ quân
- bảo vệ sinh học
- bảo vệ thiên nhiên