| bao tay | dt. Găng tay, bit-tất tay, cái bao vừa với bàn tay, có đủ năm ngón để trùm bàn tay lại đỡ lạnh, che nắng, đánh võ, làm việc về y-tế, vệ-sinh, v,v... // Cái đê, cái bao bằng kim-loại để trùm đầu ngón tay giữa lại đặng đẩy trôn kim may (dé); một miếng vải xếp nhiều lớp rồi khoét một lỗ nhỏ để xỏ đầu ngón tay cái vào mà đẩy trôn kim may. |
| bao tay | - dt. 1. Tất tay (thường của trẻ sơ sinh). 2. Túi nhỏ, thon để bao tay người chết. |
| bao tay | dt. 1. Tất tay. 2. Túi nhỏ, thon để bao tay người chết. |
| bao tay | dt 1. Như Găng tay: Mua đôi bao tay bằng da. 2. Túi khâu bằng vải để bọc tay trẻ sơ sinh: Bọc bao tay cho cháu. |
| bao tay | Cái bao để bao tay cho ấm, cho sạch. |
| bao tay | d. 1. (đph). Găng tay. 2. (đph). Cái túi để bọc tay người chết. |
| bao tay | 1. Cái túi để bọc tay người chết. 2. "Bít tất" tay. |
| Người bán và phụ bán tại các hộ kinh doanh đều mặc đồng phục do quận cung cấp gồm áo thun , nón , tạp dề và đeo bảng tên đúng theo quy định Người bán sử dụng bbao taykhi chế biến thức ăn cho khách , nhìn rất sạch sẽ , chuyên nghiệp Các xe hàng được sắp xếp gọn gàng theo từng ô đã được đánh số trước. |
| Đeo bbao taynilon rồi dùng khăn xô hoặc miếng bông tẩy trang nhúng vào hỗn hợp rồi thoa đều toàn thân đặc biệt là bụng , bắp chân và tay. |
| Đèn pha của Honda Sonic , bbao tayRizoma. |
| Với một chiếc mũ , bbao tayvà bộ đồ chống nước , các bạn trẻ sẽ tự mình lội xuống cống xúc từng xô rác mang lên đổ vào xe rác. |
| Anh Thinh được giải cứu an toàn Tại cơ quan điều tra , Long khai nhận : đã mua hung khí , bbao tayvà lên kế hoạch thực hiện cướp tiền của lái xe taxi. |
| Mang bbao tayrồi gọt vỏ su su , rửa sạch , sau đó xắt thành sợi vừa ăn. |
* Từ tham khảo:
- bao tân môn
- bao thầu
- bao thơ
- bao thưởng
- bao tời
- bao trùm