| bão táp | bt. Gió to thổi tạt làm ngã đổ cây cối, nhà cửa: Đi biển phải biết xem bão-táp. |
| bão táp | dt. 1. Bão lớn, dữ dội. 2. Cảnh gian nan, chìm nổi hoặc sự việc lớn xảy ra dữ dội đòi hỏi con người phải chống chịu gian khổ mới vượt qua được: Cuộc đời đầy bão táp o bão táp cách mạng. |
| bão táp | dt 1. Trận bão lớn: Chăm nom đê điều để đề phòng bão táp. 2. Cuộc sống gian nan nguy hiểm: Tìm mọi cách chèo chống trong cơn bão táp (Trg-chinh). 3. Sự đảo lộn dữ dội và đột ngột: Bão táp ở Đông-Âu khi Liên-xô tan rã. |
| bão táp | d. 1. Bão có gió to gầm rít. t. 2. Chìm nổi gian nan. Cuộc đời bão táp. |
| bão táp | Gió to. |
| Kiến cánh vỡ tổ bay ra bão táp táp mưa sa gần tới. |
| Khi đến cửa ải , chúa quỷ hóa phép làm cho trời tối tăm mù mịt , bão táp nổi lên đùng đùng , quân gia tán lạc mỗi người một ngà. |
| Sống vững vàng trước những cơn bão táp của cách mạng và của cuộc đời riêng. |
| Ngắc ngứ mãi mới nhá hết Cơn bão táp để rồi đọc xong thì thấy phục viết giỏi thật. |
| Sau khi ông mất , bão táp trong cung đình nhà Trần nổi lên vì bà Hoàng thái hậu nhất định đòi lập người con nuôi của Cung Túc Vương là Dương Nhật Lễ. |
| Tôi đã quen với ý nghĩ mọi sự ở đời chỉ là gió thoảng mây bay , nước chảy chân cầu… Sau một tuần , công ty đã qua cơn bão táp. |
* Từ tham khảo:
- bão táp mưa sa
- bão táp phong ba
- bão tân cứu hoả
- bão tố
- bão tuyết
- bão từ