| bão từ | dt. Hiện tượng biến động cường độ từ trường của Trái Đất do ảnh hưởng của các hiện tượng đột nhiên xảy ra trên Mặt Trời. |
| bão từ | dt Nhiễu loạn của từ trường quả đất do ảnh hưởng của mặt trời: Do bão từ, kim nam châm không định hướng được. |
| Đệ nhị mải võ , cố gắng thực hiện hoài bão từ lâu cồn gào gan ruột hắn. |
| Thuận muốn chờ một trận bão từ vợ. |
| Hơn 100 tàu vận tải , tàu công vụ , tàu công trình và tàu cá neo đậu ở khu vực cảng Cửa Lò , khu neo đậu Cửa Hội đã nhận lệnh và đi tránh bbão từtối 13 , rạng sáng 14 9. |
| Cơn bbão từdư luận ; từ các ngành nghề hay va chạm với báo chí ; từ chính những người làm báo thiếu tâm và non nớt nghiệp vụ ; từ cả những cái nhìn ác ý , thiếu thiện chí và quy chụp hòng vấy bẩn lên một nghề vốn cao quý , phục vụ cho một mục đích nào đó. |
| Tại Quảng Bình , bắt đầu chịu ảnh hưởng của bbão từrạng sáng 15/9 , cho đến hiện tại , hàng loạt cây xanh , cổng chào đã bị đổ gãy. |
| Chủ nhân của clip cũng đã phải hứng chịu một cơn bbão từdư luận. |
* Từ tham khảo:
- báol
- báo
- báo
- báo
- báo an
- báo ảnh