| báo | đt. Trả, đền, hành-động đáp lại những gì đã thọ lãnh, lợi như hại: Nghiệp báo, tội báo, thí ân bất cầu báo. |
| báo | đt. Mách bảo, đưa tin, cho người biết tin-tức: Báo động, báo hỉ... // dt. Nhật-trình, những gì có dính-dáng đến nhật-trình: Báo-chí, nhà báo, công-báo... |
| báo | đt. Hại, nhiễu, làm hư-hại, hao-tốn, phiền-phức: Báo cha báo mẹ, ăn cháo báo cơm. |
| báo | dt. động: Beo, loại thú dữ ở rừng, mình thon dài, lông vàng đốm đen, hoặc đen mung, dáng như mèo, ăn thịt và biết trèo cây. |
| báo | - 1 dt. (động) Loài thú cùng họ với hổ, lông có những đốm nhỏ màu sẫm: Báo chết để da, người ta chết để tiếng (tng). - 2 dt. Xuất bản phẩm có định kì đăng tin tức, bài viết, tranh ảnh để thông tin, tuyên truyền, vận động, nghiên cứu, nghị luận, đấu tranh tư tưởng: Báo hằng ngày; Báo hằng tuần; Báo khoa học. - 3 đgt. 1. Nói cho biết: Báo tin mừng 2. Cho nhà chức trách biết một việc đã xảy ra: Báo công an về một vụ trộm. - 4 đgt. Đáp lại; Đền lại; Báo ơn. - 5 đgt. Tỏ ra bằng dấu hiệu gì: Bông đào chợt đã báo chừng nửa xuân (NĐM). - 6 đgt. Làm phiền, làm hại: Chẳng làm ăn gì, chỉ báo cha mẹ. // trgt. Bám vào người khác: Nó chỉ ăn báo chú nó. |
| báo | I. dt. 1. Các ấn phẩm định kì, in trên giấy khổ lớn, có nhiều tin, bài, ảnh để thông tin tuyên truyền: đọc báo o mua mấy tờ báo o bài đăng báo. 2. Các bài viết, vẽ trên giấy, trên bảng, để thông tin, cổ động trong phạm vi nội bộ: ra báo tường o viết bài cho báo của chi đoàn. II. đgt. 1. Cho biết tin gì: báo tin o báo công an. 2. Cho biết điều gì sẽ xảy đến: chim báo bão. |
| báo | Nh. Báo cô. |
| báo | đgt. Đền, đáp lại: báo ơn. |
| báo | dt (động) Loài thú cùng họ với hổ, lông có những đốm nhỏ màu sẫm: Báo chết để da, người ta chết để tiếng (tng). |
| báo | dt Xuất bản phẩm có định kì đăng tin tức, bài viết, tranh ảnh để thông tin, tuyên truyền, vận động, nghiên cứu, nghị luận, đấu tranh tư tưởng: Báo hằng ngày; Báo hằng tuần; Báo khoa học. |
| báo | đgt 1. Nói cho biết: Báo tin mừng. 2. Cho nhà chức trách biết một việc đã xảy ra: Báo công an về một vụ trộm. |
| báo | đgt Đáp lại; Đền lại; Báo ơn. |
| báo | đgt Tỏ ra bằng dấu hiệu gì: Bông đào chợt đã báo chừng nửa xuân (NĐM). |
| báo | đgt Làm phiền, làm hại: Chẳng làm ăn gì, chỉ báo cha mẹ. trgt Bám vào người khác: Nó chỉ ăn báo chú nó. |
| báo | dt. 1. Làm hại, làm phiền: báo cô, báo hại. 2. Trà, đến lại, báo ân, báo oán. 3. Tờ nhựt-trình: nhật-báo. 4. Mách bảo, cho hay tin: báo tin báo-cáo. |
| báo | dt. Loại thú dữ, hình giống con hổ, vóc nhỏ hơn, cũng gọi là beo. |
| báo | d. Giấy in hoặc viết tay, xuất bản có định kỳ, để đăng tin tức, tuyên truyền vận động, tổ chức quần chúng, hoặc nghiên cứu nghị luận về vấn đề gì. |
| báo | d. Cg. Beo. Loài thú cùng họ với hổ, nhưng nhỏ hơn hổ, lông có những đốm nhỏ màu sẫm. |
| báo | đg. ph. Làm phiền, làm thiệt hại cho người khác. Báo hết người này đến người khác; Ăn báo. |
| báo | đg. 1. Nói cho biết. Báo tin mừng. 2. "Báo cáo" nói tắt. Trong xã hội có bệnh truyền nhiễm, phải báo ngay cho cơ quan y tế. |
| báo | đg. Trả lại, đền lại. Báo ơn. |
| báo | Làm nhiễu, làm phiền, làm hại: Ăn báo, báo hại người. |
| báo | I. Trả lại, đền lại: Báo ân, báo oán. Văn-liệu: Tội báo oan gia. II. Mách bảo, đưa tin hoặc nói miệng, hoặc đưa giấy, hoặc hiển-nhiên cho biết trước: Có việc gì quan hệ, lý-trưởng phải lập tức báo quan. Văn-liệu: Bông đào chợt đã báo chừng nửa xuân (Nh-đ-m). III. Tờ nhật trình, nhật-báo. |
| báo | Con beo, cùng một loài với giống hổ, nhưng mình nhỏ hơn mà lông lại lốm-đốm sao đen. |
| Tôi nhìn vào đồng hồ trong toa , thấy kim chỉ đúng hai giờ đêm... Hôm sau tôi vừa về đến cổng nhà thì thằng nhỉ chạy ra báo tin nhà tôi mất , mất vào khoảng một giờ đêm qua. |
Những ý nghĩ loăng quăng ấy gợi Trương nhớ đến một câu về bệnh lao chàng đọc trong báo đã lâu lắm. |
| Chàng nhớ đếnmột bức tranh khôi hài xem trên báo vẽ người đội giấy lên đầu và nói : Mình không điên , vì mình còn biết là mình không điên. |
| Láo tuốt. Uống cà phê không ngủ được , nhưng uống nhiều thành ra ngủ được , tôi vừa xem ở một tờ báo xong |
| Đi mãi mới gặp xe : chàng toan gọi thì lúc đó vừa đến gần nhà một người bạn làm nghề viết báo mà chàng thường lại chơi. |
Trương mỉm cười : Anh tức lắm nên anh muốn báo thù , quyết tâm làm khổ em , quấy rầy em đến chơi. |
* Từ tham khảo:
- báo an
- báo ảnh
- báo ân
- báo bổ
- báo cáo
- báo cáo viên