| bao tải | đt. Bao to, dùng để đựng (thường là hạt rời), dệt bằng sợi đay. |
| bao tải | dt 1. Như Bao bố: Đổ gạo trong bao tải ra. 2. Bao bố cũ, người nghèo dùng làm chăn: Nằm rúc vào nhau trong cái chăn bao tải (Ng-hồng). |
| bao tải | d. Bao bằng đay thường dùng để đựng ngũ cốc. |
| Rít xong hơi thuốc khi hai mắt còn lờ đờ , miệng há ra thở dốc thì bà choàng lên người nó chiếc bao tải. |
Tuy ngồi xuống một lúc thì một ông đầu chít khăn nâu vá , khoác bao tải đứng phắt dậy : Tôi chưa thấy ai cấm dân chúng đi làm kiếm miếng ăn như chính quyền hiện nay. |
| Gian bên phải đựng chum vại , vò , lọ , đồ ăn thức đựng và một cây sào trê treo dọc tường oằn xuống bởi đủ loại quần áo lẫn với bao tải và chiếu rách. |
| Bao giờ trên xe anh cũng có bao tải , làn , cặp lồng và túi ni lông. |
| Chỉ mang một bao tải , không ngờ lại có cả mì trắng. |
| Đừng ! Xuống lấy cái bao tải. |
* Từ tham khảo:
- bao tay
- bao tân môn
- bao thầu
- bao thơ
- bao thưởng
- bao tời