| bao phủ | đt. Che phủ, phủ kín lên: Sương mù bao phủ một vùng. |
| bao phủ | đgt. 1. Trùm kín, phủ đầy trên bề mặt: Bụi bao phủ hết đồ đạc trong nhà o Mây đen bao phủ bầu trời. 2. Tràn ngập khắp nơi: Ngay khi có tin trưởng bản mất, một không khí tang thương bao phủ khắp bản làng. |
| bao phủ | đgt Bao bọc và trùm kín: Màn sương bao phủ cả khu rừng. |
| bao phủ | dt. Che phủ. |
| bao phủ | đg. Bao bọc và che kín, trùm kín. Màn sương bao phủ cảnh vật. |
Chàng chợt nghĩ đến Thái và cuộc đời oằn oại của Thái một người đã chán cả sự sống , không tin ở công việc mình nhưng lúc nào cũng hoạt động để cố vượt ra khỏi sự buồn nản bao phủ dầy đặc quanh mình. |
Nhưng Sinh lấy làm chán nản vì không ngờ tấm linh hồn chất phác , mộc mạc ấy lại có thể ẩn dưới cái hình sắc đẹp đẽ đến như thế , khác nào chiếc áo nâu bạc rách bao phủ lấy tấm thân ngà ngọc , tuyệt mỹ kia. |
| Minh cuống lên , nhắm nghiền mắt lại cố tìm cách thoát khỏi cái vòng hắc ám đang bao phủ quanh chàng , như muốn nhốt chàng vào ngục tối. |
| Bầu không khí nặng nề bao phủ hai tâm hồn , như đè nén mạnh xuống ngực làm khó thở. |
| Xa xa , cát ở cù lao nhỏ giữa sông bị gió thổi cuốn đi , bay tản mác ra thành một làn khói trắng xoá tựa như sương mù nhẹ nhàng hoạt động trên dòng nước đỏ lờ đờ... Tâm trí Minh như đang bị đám sương dày bao phủ. |
Buổi chiều mùa xuân hạt mưa lấm tấm , bao phủ hồ Tây bát ngát mênh mông. |
* Từ tham khảo:
- bao quản
- bao quát
- bao sá
- bao sân
- bao tải
- bao tay